Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 2045

Thứ Ba, ngày 1/9 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 10, 2045 Thứ Ba
Âm lịch 1 Tháng Chín (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Chủy

  • Ngày Giải phóng Thủ đô

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/10/2045 hợp làm việc gì?

Ngày 10/10/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2589 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/10/2045

Ngày 10/10/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/10/2045 dương lịch là ngày 1 tháng Chín năm Ất Sửu (1/9/2045 âm lịch).

Ngày 10/10/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/2045 là thứ mấy?

Ngày 10/10/2045 là thứ ba.

Ngày 10/10/2045 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/10/2045

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›