Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 5 năm 2045

Thứ Sáu, ngày 3/4 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu.

Dương lịch 19 Tháng 5, 2045 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Lâu

  • Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/5/2045 hợp làm việc gì?

Ngày 19/5/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/5/2045

Ngày 19/5/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 19/5/2045 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Ất Sửu (3/4/2045 âm lịch).

Ngày 19/5/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/2045 là thứ mấy?

Ngày 19/5/2045 là thứ sáu.

Ngày 19/5/2045 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/5/2045

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›