Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 2045

Thứ Sáu, ngày 10/4 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 5, 2045 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/5/2045 hợp làm việc gì?

Ngày 26/5/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/5/2045

Ngày 26/5/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/5/2045 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Ất Sửu (10/4/2045 âm lịch).

Ngày 26/5/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 26/5/2045 là thứ mấy?

Ngày 26/5/2045 là thứ sáu.

Ngày 26/5/2045 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/5/2045

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›