Xem tuổi · năm Bính Tuất

Sinh con năm 2126 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2126 (từ Tết 23/1/2126) là tuổi Bính Tuất, mệnh Ốc Thượng Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2126?

2083 Quý Mão 2085 Ất Tỵ 2088 Mậu Thân 2090 Canh Tuất 2091 Tân Hợi 2097 Đinh Tỵ 2098 Mậu Ngọ 2104 Giáp Tý 2106 Bính Dần 2107 Đinh Mão

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Bính Tuất với từng tuổi bố mẹ

  • 2082 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Ốc Thượng Thổ); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 2083 Quý Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Ốc Thượng Thổ)
  • 2084 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Ốc Thượng Thổ); Địa chi lục xung (Thìn – Tuất)
  • 2085 Ất Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Ốc Thượng Thổ)
  • 2086 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Ốc Thượng Thổ)
  • 2087 Đinh Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Ốc Thượng Thổ)
  • 2088 Mậu Thân – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Ốc Thượng Thổ)
  • 2089 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Ốc Thượng Thổ); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
  • 2090 Canh Tuất – HợpCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Ốc Thượng Thổ)
  • 2091 Tân Hợi – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Ốc Thượng Thổ)
  • 2092 Nhâm Tý – KỵThiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Ốc Thượng Thổ)
  • 2093 Quý Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Ốc Thượng Thổ)
  • 2094 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Khê Thủy – Ốc Thượng Thổ)
  • 2095 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Khê Thủy – Ốc Thượng Thổ)
  • 2096 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Ốc Thượng Thổ); Địa chi lục xung (Thìn – Tuất)
  • 2097 Đinh Tỵ – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Ốc Thượng Thổ)
  • 2098 Mậu Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Ốc Thượng Thổ)
  • 2099 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Ốc Thượng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất)
  • 2100 Canh Thân – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thạch Lựu Mộc – Ốc Thượng Thổ)
  • 2101 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Tân – Bính); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thạch Lựu Mộc – Ốc Thượng Thổ)
  • 2102 Nhâm Tuất – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Hải Thủy – Ốc Thượng Thổ)
  • 2103 Quý Hợi – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Hải Thủy – Ốc Thượng Thổ)
  • 2104 Giáp Tý – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Ốc Thượng Thổ)
  • 2105 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Ốc Thượng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất)
  • 2106 Bính Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Ốc Thượng Thổ)
  • 2107 Đinh Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Ốc Thượng Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›