Tuổi con Đinh Tỵ với từng tuổi bố mẹ
- 2053 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Sa Trung Thổ); Thiên can xung (Quý – Đinh)
- 2054 Giáp Tuất – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Thổ)
- 2055 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Thổ); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
- 2056 Bính Tý – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Sa Trung Thổ)
- 2057 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Sa Trung Thổ)
- 2058 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Sa Trung Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
- 2059 Kỷ Mão – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Sa Trung Thổ)
- 2060 Canh Thìn – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Sa Trung Thổ)
- 2061 Tân Tỵ – HợpCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Sa Trung Thổ)
- 2062 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Nhâm – Đinh); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Sa Trung Thổ)
- 2063 Quý Mùi – KỵThiên can xung (Quý – Đinh); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Sa Trung Thổ)
- 2064 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Sa Trung Thổ)
- 2065 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Sa Trung Thổ)
- 2066 Bính Tuất – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Sa Trung Thổ)
- 2067 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Sa Trung Thổ); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
- 2068 Mậu Tý – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Sa Trung Thổ)
- 2069 Kỷ Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Sa Trung Thổ)
- 2070 Canh Dần – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Sa Trung Thổ)
- 2071 Tân Mão – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Sa Trung Thổ)
- 2072 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Nhâm – Đinh); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Sa Trung Thổ)
- 2073 Quý Tỵ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Quý – Đinh); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Sa Trung Thổ)
- 2074 Giáp Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Sa Trung Thổ)
- 2075 Ất Mùi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Sa Trung Thổ)
- 2076 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ)
- 2077 Đinh Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Thổ)
- 2078 Mậu Tuất – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Sa Trung Thổ)