Xem tuổi · năm Mậu Dần

Sinh con năm 1938 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1938 (từ Tết 31/1/1938) là tuổi Mậu Dần, mệnh Thành Đầu Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1938?

1900 Canh Tý 1901 Tân Sửu 1902 Nhâm Dần 1903 Quý Mão 1904 Giáp Thìn 1909 Kỷ Dậu 1910 Canh Tuất 1916 Bính Thìn 1918 Mậu Ngọ 1919 Kỷ Mùi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Mậu Dần với từng tuổi bố mẹ

  • 1900 Canh Tý – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 1901 Tân Sửu – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 1902 Nhâm Dần – HợpCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Thành Đầu Thổ)
  • 1903 Quý Mão – HợpThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Thành Đầu Thổ)
  • 1904 Giáp Thìn – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Thành Đầu Thổ)
  • 1905 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Thành Đầu Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
  • 1906 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Thành Đầu Thổ)
  • 1907 Đinh Mùi – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Thành Đầu Thổ)
  • 1908 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Thành Đầu Thổ); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
  • 1909 Kỷ Dậu – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 1910 Canh Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Thành Đầu Thổ)
  • 1911 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Thành Đầu Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần)
  • 1912 Nhâm Tý – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Thành Đầu Thổ)
  • 1913 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Thành Đầu Thổ)
  • 1914 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Khê Thủy – Thành Đầu Thổ)
  • 1915 Ất Mão – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Khê Thủy – Thành Đầu Thổ)
  • 1916 Bính Thìn – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 1917 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Thành Đầu Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
  • 1918 Mậu Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Thành Đầu Thổ)
  • 1919 Kỷ Mùi – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Thành Đầu Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›