Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 8/2036 dương lịch (tức tháng 6 nhuận và 7 âm lịch) có 8 ngày tốt để xuất hành: 6/8, 7/8, 12/8, 19/8, 21/8, 23/8, 25/8, 29/8.
Rất tốt 15/6 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Chẩn
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 16/6 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Giác
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Rất tốt 21/6 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 28/6 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 30/6 âm lịch · ngày Canh Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Khuê
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 2/7 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Vị
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 4/7 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Tất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 8/7 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.