Hoàng đạo – hắc đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 11/6 (nhuận) âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn.
Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Liễu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.
Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Bảy, ngày 2/8/2036 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu (nhuận) năm Bính Thìn (11/6/2036 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Tân Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.
Ngày 2/8/2036 là thứ bảy.
Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.