Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 12/6 (nhuận) âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tinh
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Chủ Nhật, ngày 3/8/2036 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu (nhuận) năm Bính Thìn (12/6/2036 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 3/8/2036 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.