Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/8/2036 (13/6 nhuận âm lịch)

Thứ Hai, ngày 13/6 (nhuận) âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 8, 2036 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Sáu (nhuận) (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Quý Mão
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/8/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 4/8/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/8/2036

Ngày 4/8/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/8/2036 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu (nhuận) năm Bính Thìn (13/6/2036 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 4/8/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 4/8/2036 là thứ mấy?

Ngày 4/8/2036 là thứ hai.

Ngày 4/8/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/8/2036

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.