Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 18/8/2036 (27/6 nhuận âm lịch)

Thứ Hai, ngày 27/6 (nhuận) âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn.

Dương lịch 18 Tháng 8, 2036 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Sáu (nhuận) (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/8/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 18/8/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/8/2036

Ngày 18/8/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/8/2036 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu (nhuận) năm Bính Thìn (27/6/2036 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 18/8/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 18/8/2036 là thứ mấy?

Ngày 18/8/2036 là thứ hai.

Ngày 18/8/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/8/2036

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.