Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 13/8/2036 (22/6 nhuận âm lịch)

Thứ Tư, ngày 22/6 (nhuận) âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn.

Dương lịch 13 Tháng 8, 2036 Thứ Tư
Âm lịch 22 Tháng Sáu (nhuận) (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/8/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 13/8/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/8/2036

Ngày 13/8/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 13/8/2036 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu (nhuận) năm Bính Thìn (22/6/2036 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 13/8/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 13/8/2036 là thứ mấy?

Ngày 13/8/2036 là thứ tư.

Ngày 13/8/2036 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/8/2036

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.