Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1989

Tháng 8/1989 có 11 ngày tốt để xuất hành: 1/8, 6/8, 9/8, 12/8, 16/8, 24/8, 25/8, 26/8, 28/8, 30/8, 31/8.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 8/1989

  1. 1/8 Thứ Ba

    Tốt 1/7 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Chủy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/8 Chủ Nhật

    Tốt 6/7 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/8 Thứ Tư

    Tốt 9/7 âm lịch · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/8 Thứ Bảy

    Tốt 12/7 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/8 Thứ Tư

    Tốt 16/7 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 24/8 Thứ Năm

    Tốt 24/7 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 25/8 Thứ Sáu

    Tốt 25/7 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 26/8 Thứ Bảy

    Tốt 26/7 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/8 Thứ Hai

    Tốt 28/7 âm lịch · ngày Canh Thân · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  10. 30/8 Thứ Tư

    Tốt 30/7 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  11. 31/8 Thứ Năm

    Tốt 1/8 âm lịch · ngày Quý Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›