Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 1989

Chủ Nhật, ngày 20/7 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 20 Tháng 8, 1989 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/8/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 20/8/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/8/1989

Ngày 20/8/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/8/1989 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ (20/7/1989 âm lịch).

Ngày 20/8/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 20/8/1989 là thứ mấy?

Ngày 20/8/1989 là chủ nhật.

Ngày 20/8/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/8/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›