Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1989

Thứ Sáu, ngày 11/7 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1989 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/8/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1989

Ngày 11/8/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/8/1989 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ (11/7/1989 âm lịch).

Ngày 11/8/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/8/1989 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1989 là thứ sáu.

Ngày 11/8/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›