Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1989

Chủ Nhật, ngày 6/7 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 8, 1989 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/8/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 6/8/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/8/1989

Ngày 6/8/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/8/1989 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ (6/7/1989 âm lịch).

Ngày 6/8/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/8/1989 là thứ mấy?

Ngày 6/8/1989 là chủ nhật.

Ngày 6/8/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/8/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›