Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1989

Thứ Tư, ngày 9/7 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 8, 1989 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/8/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/1989

Ngày 9/8/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/8/1989 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ (9/7/1989 âm lịch).

Ngày 9/8/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/8/1989 là thứ mấy?

Ngày 9/8/1989 là thứ tư.

Ngày 9/8/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/8/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›