Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2029

Tháng 6/2029 dương lịch (tức tháng 4–5 âm lịch) có 5 ngày tốt để xuất hành: 5/6, 7/6, 9/6, 12/6, 21/6.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 6/2029

  1. 5/6 Thứ Ba

    Tốt 24/4 âm lịch · ngày Bính Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 7/6 Thứ Năm

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/6 Thứ Bảy

    Rất tốt 28/4 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 12/6 Thứ Ba

    Tốt 1/5 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chủy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 21/6 Thứ Năm

    Rất tốt 10/5 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →