Xem ngày tốt động thổ
Tháng 6/2029 dương lịch (tức tháng 4–5 âm lịch) có 7 ngày tốt để động thổ: 1/6, 5/6, 7/6, 9/6, 12/6, 21/6, 26/6.
Tốt 20/4 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Ngưu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 24/4 âm lịch · ngày Bính Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 26/4 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Khuê
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 28/4 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 1/5 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chủy
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 10/5 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Giác
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 15/5 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · sao Vĩ
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.