Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 10/5 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Giác
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).
Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Năm, ngày 21/6/2029 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Kỷ Dậu (10/5/2029 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 21/6/2029 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.