Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 2029

Thứ Bảy, ngày 5/5 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 6, 2029 Thứ Bảy
Âm lịch 5 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Liễu

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/6/2029 hợp làm việc gì?

Ngày 16/6/2029 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/6/2029

Ngày 16/6/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/6/2029 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Kỷ Dậu (5/5/2029 âm lịch).

Ngày 16/6/2029 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 16/6/2029 là thứ mấy?

Ngày 16/6/2029 là thứ bảy.

Ngày 16/6/2029 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/6/2029

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.