Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 24/6/2029 (13/5 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 13/5 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 24 Tháng 6, 2029 Chủ Nhật
Âm lịch 13 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/6/2029 hợp làm việc gì?

Ngày 24/6/2029 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/6/2029

Ngày 24/6/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 24/6/2029 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Kỷ Dậu (13/5/2029 âm lịch).

Ngày 24/6/2029 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 24/6/2029 là thứ mấy?

Ngày 24/6/2029 là chủ nhật.

Ngày 24/6/2029 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/6/2029

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.