Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 5/2029 dương lịch (tức tháng 3–4 âm lịch) có 8 ngày tốt để xuất hành: 2/5, 3/5, 11/5, 12/5, 16/5, 23/5, 27/5, 29/5.
Rất tốt 19/3 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Cơ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 20/3 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Đẩu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 28/3 âm lịch · ngày Tân Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Lâu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 29/3 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 4/4 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Sâm
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Rất tốt 11/4 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chẩn
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 15/4 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Phòng
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 17/4 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.