Hoàng đạo – hắc đạo
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 13/4 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.
Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Cang
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.
Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Sáu, ngày 25/5/2029 dương lịch là ngày 13 tháng Tư năm Kỷ Dậu (13/4/2029 âm lịch).
Đây là ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.
Ngày 25/5/2029 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.