Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1991

Tháng 6/1991 có 7 ngày tốt để xuất hành: 6/6, 10/6, 13/6, 17/6, 19/6, 20/6, 26/6.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 6/1991

  1. 6/6 Thứ Năm

    Tốt 24/4 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 10/6 Thứ Hai

    Tốt 28/4 âm lịch · ngày Tân Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 13/6 Thứ Năm

    Tốt 2/5 âm lịch · ngày Giáp Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 17/6 Thứ Hai

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 19/6 Thứ Tư

    Tốt 8/5 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 20/6 Thứ Năm

    Rất tốt 9/5 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 26/6 Thứ Tư

    Tốt 15/5 âm lịch · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›