Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1991

Thứ Ba, ngày 29/4 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1991 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1991

Ngày 11/6/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/6/1991 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Tân Mùi (29/4/1991 âm lịch).

Ngày 11/6/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/6/1991 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1991 là thứ ba.

Ngày 11/6/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›