Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1991

Thứ Hai, ngày 28/4 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1991 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/6/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1991

Ngày 10/6/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/6/1991 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Tân Mùi (28/4/1991 âm lịch).

Ngày 10/6/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/6/1991 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1991 là thứ hai.

Ngày 10/6/1991 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/6/1991

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›