Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1974

Tháng 6/1974 có 6 ngày tốt để xuất hành: 5/6, 6/6, 10/6, 11/6, 18/6, 25/6.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 6/1974

  1. 5/6 Thứ Tư

    Rất tốt 15/4 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/6 Thứ Năm

    Tốt 16/4 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 10/6 Thứ Hai

    Tốt 20/4 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 11/6 Thứ Ba

    Tốt 21/4 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 18/6 Thứ Ba

    Tốt 28/4 âm lịch · ngày Canh Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 25/6 Thứ Ba

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chủy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›