Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1974

Thứ Năm, ngày 16/4 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1974 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Tư (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/6/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1974

Ngày 6/6/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/6/1974 dương lịch là ngày 16 tháng Tư (nhuận) năm Giáp Dần (16/4/1974 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 6/6/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/6/1974 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1974 là thứ năm.

Ngày 6/6/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›