Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1974

Chủ Nhật, ngày 26/4 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 16 Tháng 6, 1974 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Tư (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/6/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 16/6/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/6/1974

Ngày 16/6/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 16/6/1974 dương lịch là ngày 26 tháng Tư (nhuận) năm Giáp Dần (26/4/1974 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 16/6/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 16/6/1974 là thứ mấy?

Ngày 16/6/1974 là chủ nhật.

Ngày 16/6/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/6/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›