Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 1974

Thứ Bảy, ngày 10/5 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 29 Tháng 6, 1974 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/6/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 29/6/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/6/1974

Ngày 29/6/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/6/1974 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Giáp Dần (10/5/1974 âm lịch).

Ngày 29/6/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 29/6/1974 là thứ mấy?

Ngày 29/6/1974 là thứ bảy.

Ngày 29/6/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/6/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›