Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1900

Tháng 6/1900 có 6 ngày tốt để xuất hành: 2/6, 4/6, 11/6, 17/6, 26/6, 30/6.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 6/1900

  1. 2/6 Thứ Bảy

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/6 Thứ Hai

    Rất tốt 8/5 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 11/6 Thứ Hai

    Tốt 15/5 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 17/6 Chủ Nhật

    Rất tốt 21/5 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 26/6 Thứ Ba

    Rất tốt 30/5 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 30/6 Thứ Bảy

    Tốt 4/6 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›