Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1900

Thứ Tư, ngày 10/5 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1900 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1900

Ngày 6/6/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/6/1900 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Canh Tý (10/5/1900 âm lịch).

Ngày 6/6/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/6/1900 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1900 là thứ tư.

Ngày 6/6/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›