Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1900

Thứ Năm, ngày 11/5 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý.

Dương lịch 7 Tháng 6, 1900 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/6/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 7/6/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/1900

Ngày 7/6/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/6/1900 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Canh Tý (11/5/1900 âm lịch).

Ngày 7/6/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 7/6/1900 là thứ mấy?

Ngày 7/6/1900 là thứ năm.

Ngày 7/6/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/6/1900

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›