Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 1900

Thứ Ba, ngày 9/5 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý.

Dương lịch 5 Tháng 6, 1900 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/6/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 5/6/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/6/1900

Ngày 5/6/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/6/1900 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Canh Tý (9/5/1900 âm lịch).

Ngày 5/6/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/6/1900 là thứ mấy?

Ngày 5/6/1900 là thứ ba.

Ngày 5/6/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/6/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›