Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2035

Tháng 4/2035 có 10 ngày tốt để xuất hành: 3/4, 4/4, 6/4, 9/4, 11/4, 13/4, 16/4, 18/4, 23/4, 26/4.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 4/2035

  1. 3/4 Thứ Ba

    Rất tốt 25/2 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/4 Thứ Tư

    Tốt 26/2 âm lịch · ngày Ất Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/4 Thứ Sáu

    Tốt 28/2 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 9/4 Thứ Hai

    Tốt 2/3 âm lịch · ngày Canh Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 11/4 Thứ Tư

    Rất tốt 4/3 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 13/4 Thứ Sáu

    Tốt 6/3 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 16/4 Thứ Hai

    Tốt 9/3 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 18/4 Thứ Tư

    Tốt 11/3 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 23/4 Thứ Hai

    Tốt 16/3 âm lịch · ngày Giáp Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  10. 26/4 Thứ Năm

    Tốt 19/3 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›