Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2035

Thứ Năm, ngày 5/3 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Dương lịch 12 Tháng 4, 2035 Thứ Năm
Âm lịch 5 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Quý Mão
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/4/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2578 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/2035

Ngày 12/4/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/4/2035 dương lịch là ngày 5 tháng Ba năm Ất Mão (5/3/2035 âm lịch).

Ngày 12/4/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/4/2035 là thứ mấy?

Ngày 12/4/2035 là thứ năm.

Ngày 12/4/2035 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/4/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›