Hoàng đạo – hắc đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 6/3 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.
Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Quỷ
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Sáu, ngày 13/4/2035 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Ất Mão (6/3/2035 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.
Ngày 13/4/2035 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.