Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 3/2035 dương lịch (tức tháng 1–2 âm lịch) có 8 ngày tốt để xuất hành: 4/3, 7/3, 9/3, 10/3, 15/3, 19/3, 28/3, 29/3.
Tốt 25/1 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Hư
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 28/1 âm lịch · ngày Đinh Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Bích
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 30/1 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Lâu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 1/2 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 6/2 âm lịch · ngày Ất Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Tỉnh
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 10/2 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 19/2 âm lịch · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Cơ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 20/2 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Đẩu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.