Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 23/3/2035 (14/2 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 14/2 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão.

Dương lịch 23 Tháng 3, 2035 Thứ Sáu
Âm lịch 14 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/3/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 23/3/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/3/2035

Ngày 23/3/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/3/2035 dương lịch là ngày 14 tháng Hai năm Ất Mão (14/2/2035 âm lịch).

Ngày 23/3/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/3/2035 là thứ mấy?

Ngày 23/3/2035 là thứ sáu.

Ngày 23/3/2035 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/3/2035

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.