Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 3/2028 dương lịch (tức tháng 2–3 âm lịch) có 9 ngày tốt để xuất hành: 4/3, 5/3, 7/3, 10/3, 15/3, 19/3, 23/3, 27/3, 29/3.
Tốt 9/2 âm lịch · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Đê
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 10/2 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Phòng
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 12/2 âm lịch · ngày Tân Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 15/2 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Ngưu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 20/2 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Bích
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 24/2 âm lịch · ngày Quý Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Mão
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 28/2 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 2/3 âm lịch · ngày Tân Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 4/3 âm lịch · ngày Quý Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Chẩn
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.