Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 5/3 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Giác
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Năm, ngày 30/3/2028 dương lịch là ngày 5 tháng Ba năm Mậu Thân (5/3/2028 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 30/3/2028 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.