Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 18/3/2028 (23/2 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 23/2 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân.

Dương lịch 18 Tháng 3, 2028 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Hai (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/3/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 18/3/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/3/2028

Ngày 18/3/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/3/2028 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Mậu Thân (23/2/2028 âm lịch).

Ngày 18/3/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 18/3/2028 là thứ mấy?

Ngày 18/3/2028 là thứ bảy.

Ngày 18/3/2028 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/3/2028

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.