Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2040

Tháng 2/2040 có 8 ngày tốt để xuất hành: 3/2, 6/2, 8/2, 11/2, 13/2, 22/2, 23/2, 28/2.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 2/2040

  1. 3/2 Thứ Sáu

    Tốt 21/12 âm lịch · ngày Tân Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/2 Thứ Hai

    Tốt 24/12 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/2 Thứ Tư

    Rất tốt 26/12 âm lịch · ngày Bính Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 11/2 Thứ Bảy

    Tốt 29/12 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Liễu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 13/2 Thứ Hai

    Tốt 2/1 âm lịch · ngày Tân Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/2 Thứ Tư

    Tốt 11/1 âm lịch · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/2 Thứ Năm

    Rất tốt 12/1 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 28/2 Thứ Ba

    Rất tốt 17/1 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›