Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 2040

Thứ Bảy, ngày 7/1 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân.

Dương lịch 18 Tháng 2, 2040 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Bính Tý
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/2/2040 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/2040 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2583 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/2040

Ngày 18/2/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/2/2040 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Canh Thân (7/1/2040 âm lịch).

Ngày 18/2/2040 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 18/2/2040 là thứ mấy?

Ngày 18/2/2040 là thứ bảy.

Ngày 18/2/2040 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/2/2040

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›