Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 2040

Thứ Bảy, ngày 14/1 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân.

Dương lịch 25 Tháng 2, 2040 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/2/2040 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/2040 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/2040

Ngày 25/2/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/2/2040 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Canh Thân (14/1/2040 âm lịch).

Ngày 25/2/2040 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 25/2/2040 là thứ mấy?

Ngày 25/2/2040 là thứ bảy.

Ngày 25/2/2040 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/2/2040

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›