Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2040

Thứ Bảy, ngày 22/12 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2040 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/2040 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2040 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2583 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2040

Ngày 4/2/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/2/2040 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Kỷ Mùi (22/12/2039 âm lịch).

Ngày 4/2/2040 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/2/2040 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2040 là thứ bảy.

Ngày 4/2/2040 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/2/2040

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›