Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2042

Tháng 12/2042 có 8 ngày tốt để xuất hành: 3/12, 6/12, 8/12, 12/12, 17/12, 19/12, 28/12, 31/12.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 12/2042

  1. 3/12 Thứ Tư

    Rất tốt 21/10 âm lịch · ngày Ất Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/12 Thứ Bảy

    Tốt 24/10 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 8/12 Thứ Hai

    Tốt 26/10 âm lịch · ngày Canh Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/12 Thứ Sáu

    Tốt 1/11 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 17/12 Thứ Tư

    Tốt 6/11 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 19/12 Thứ Sáu

    Tốt 8/11 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 28/12 Chủ Nhật

    Tốt 17/11 âm lịch · ngày Canh Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 31/12 Thứ Tư

    Rất tốt 20/11 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›