Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 12 năm 2042

Thứ Tư, ngày 13/11 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 24 Tháng 12, 2042 Thứ Tư
Âm lịch 13 Tháng Mười một (đủ) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Bính Thân
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Cơ

  • Đêm Giáng sinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 24/12/2042 hợp làm việc gì?

Ngày 24/12/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/12/2042

Ngày 24/12/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 24/12/2042 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Nhâm Tuất (13/11/2042 âm lịch).

Ngày 24/12/2042 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Đêm Giáng sinh.

Ngày 24/12/2042 là thứ mấy?

Ngày 24/12/2042 là thứ tư.

Ngày 24/12/2042 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/12/2042

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›