Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 12 năm 2042

Thứ Năm, ngày 14/11 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 25 Tháng 12, 2042 Thứ Năm
Âm lịch 14 Tháng Mười một (đủ) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Đẩu

  • Lễ Giáng sinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/12/2042 hợp làm việc gì?

Ngày 25/12/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/12/2042

Ngày 25/12/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/12/2042 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Nhâm Tuất (14/11/2042 âm lịch).

Ngày 25/12/2042 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Lễ Giáng sinh.

Ngày 25/12/2042 là thứ mấy?

Ngày 25/12/2042 là thứ năm.

Ngày 25/12/2042 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/12/2042

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›